Bản chất của máy tách nước bùn trục vít nằm ở chính tên gọi: thiết bị tách phần nước tự do ra khỏi pha rắn của bùn thông qua cơ chế cơ học, không phải bằng hóa chất hay nhiệt. Model MEB-401-SS của SVNCORP mở đầu dòng sản phẩm sử dụng trục vít đường kính Φ400mm – lớn hơn các dòng Φ350mm trước đó, phù hợp cho các nhà máy cần năng lực tách nước bùn ở mức cao hơn với thiết kế đơn trục đơn giản.
MEB-401-SS có tổng công suất lắp đặt 2,57 kW, lưu lượng xử lý từ 8 đến 30 m³/h tùy nồng độ bùn đầu vào, cấu hình 100% Inox 304 cho toàn bộ chi tiết tiếp xúc bùn.
Tổng quan model MEB-401-SS trong dải máy tách nước bùn trục vít
MEB-401-SS mở ra dòng sản phẩm trục vít Φ400mm trong dải MEB của SVNCORP, với chiều dài trục 3.130mm – dài hơn đáng kể so với dòng Φ350mm (2.740mm). Đây là model đơn trục đầu tiên của dòng Φ400mm, phù hợp khi nhu cầu tách nước bùn đã vượt quá năng lực của các model dòng Φ350mm nhưng chưa cần đến cấu hình đa trục.
Vị trí MEB-401-SS trong toàn dải sản phẩm MEB (theo lưu lượng)
Nguyên lý tách nước của MEB-401-SS
Máy tách nước bùn trục vít hoạt động theo nguyên lý lọc kết hợp ép cơ học liên tục. Khác với máy ly tâm tách nước bằng lực ly tâm hay máy ép khung bản tách nước theo mẻ bằng áp lực thủy lực, MEB-401-SS đẩy bùn qua một lồng ép có khe hở giữa đĩa cố định và đĩa di động, nước tự do thoát qua các khe hở này trong khi bùn được nén dần thành bánh bùn khô.

Tạo bông tại bồn khuấy
Bùn được trộn với polymer tại bồn khuấy 1.030 lít, hình thành các bông cặn lớn giúp tách nước hiệu quả hơn ở bước tiếp theo.
Vùng cô đặc đầu trục vít
Bước vít lớn, tốc độ quay chậm giúp nước tự do thoát ra qua khe hở giữa đĩa cố định và bùn bắt đầu được nén nhẹ.
Vùng ép áp lực cao
Bước vít giảm dần dọc theo chiều dài trục 3.130mm, tạo áp lực tăng dần, ép nước còn lại ra khỏi bùn qua các khe hở đĩa.
Xuất bánh bùn tại cửa xả
Bùn đã được tách phần lớn nước tự do được đẩy ra ngoài qua cửa xả cuối trục, nước tách ra dẫn về bồn chứa nước xả.

Thông số kỹ thuật tham khảo MEB-401-SS
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Lưu lượng xử lý | 8 m³/h – 30 m³/h | Phụ thuộc nồng độ và đặc tính bùn |
| Đường kính trục vít | Φ400 mm | Lớn hơn dòng Φ350mm |
| Số trục vít | 1 | Cấu hình đơn trục |
| Chiều dài trục vít | 3.130 mm | Dài hơn dòng Φ350mm (2.740mm) |
| Công suất trục vít | 2,2 kW | Motor giảm tốc, điều khiển qua biến tần |
| Số trục khuấy | 1 | Bồn tạo bông polymer tích hợp |
| Công suất trục khuấy | 0,37 kW | Khuấy trộn polymer tốc độ thấp |
| Tổng công suất lắp đặt | 2,57 kW | Chưa tính bơm bùn, bơm polymer, bơm rửa |
| Kích thước máy (D×R×C) | 4.440 × 1.270 × 2.460 mm | Kích thước tổng thể |
| Khối lượng thiết kế | 1.490 kg | Trọng lượng máy chưa có bùn |
| Khối lượng vận hành | 3.520 kg | Bao gồm bùn và nước trong máy |
| Ống tràn / ống xả | DN140 / DN140 | Xả nước lọc và bánh bùn sau ép |
| Ống bơm bùn vào | DN60 | Đầu vào bùn chưa ép |
| Thể tích bồn khuấy | 1.030 lít | Đảm bảo thời gian lưu polymer đủ |
| Vật liệu thân máy | 100% Inox 304 | Toàn bộ bề mặt tiếp xúc bùn |
Thông số có thể thay đổi theo đặc tính bùn thực tế và cấu hình đặt hàng. Liên hệ SVNCORP để được xác nhận thông số theo yêu cầu cụ thể.
Công suất xử lý theo nồng độ chất rắn bùn (DS)
DS = Dry Solid (chất rắn khô). Số liệu tham chiếu thực tế vận hành, thay đổi tùy đặc tính bùn và liều polymer.
Hiệu quả giảm thể tích bùn sau khi tách nước
Một trong những lợi ích trực tiếp và dễ định lượng nhất của máy tách nước bùn trục vít là giảm thể tích bùn cần vận chuyển và xử lý tiếp theo. Bùn lỏng có nồng độ thấp chiếm thể tích lớn; sau khi tách nước, bánh bùn có thể tích nhỏ hơn đáng kể, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và diện tích lưu trữ.
Hình minh họa mang tính tương đối, mức giảm thể tích thực tế phụ thuộc vào nồng độ bùn đầu vào và độ ẩm bánh bùn đạt được, cần xác nhận qua vận hành thực tế.
Model MEB-401-SS phù hợp với nhu cầu nào?
Nhà máy cần giảm chi phí vận chuyển bùn
Đơn vị phải vận chuyển bùn thải đi xử lý bên ngoài, muốn giảm thể tích để tiết kiệm chi phí vận chuyển theo chuyến.
Trạm xử lý nước thải quy mô vừa-lớn
Lưu lượng bùn 8-30 m³/h, phù hợp với năng lực thiết kế của MEB-401-SS trong dòng trục Φ400mm.
Đơn vị thiếu diện tích lưu trữ bùn
Nhà máy có diện tích hạn chế cho bãi chứa bùn, cần giảm thể tích để tối ưu không gian lưu trữ tạm thời.
Đơn vị tái sử dụng bùn làm phân bón
Cần bánh bùn đạt độ khô phù hợp để thuận lợi cho công đoạn ủ hoai hoặc phối trộn làm phân bón hữu cơ.
Lưu ý khi lựa chọn cấu hình MEB-401-SS
| Thông số cần xác định | Ghi chú thực tế |
|---|---|
| Lưu lượng bùn thực tế | Quyết định việc MEB-401-SS có phù hợp hay cần model khác trong dòng Φ400mm. |
| Nồng độ và đặc tính bùn (% DS) | Quyết định năng lực xử lý thực tế, dao động từ 60 đến 325 kg-DS/h tùy nồng độ. |
| Yêu cầu độ khô bánh bùn cụ thể | Ảnh hưởng đến lựa chọn loại polymer và tốc độ vận hành trục vít. |
| Mục đích sử dụng bùn sau ép | Chôn lấp, làm phân bón, hay xử lý tiếp đều có yêu cầu độ ẩm khác nhau. |
| Diện tích và kết cấu nền móng | Khối lượng vận hành 3.520 kg cần nền bê tông chịu lực phù hợp. |
So sánh rủi ro khi chọn sai cấu hình tách nước bùn
Kỳ vọng mức giảm thể tích cố định cho mọi loại bùn
Bùn khó tách nước (dầu mỡ cao, protein cao) giảm thể tích ít hơn đáng kể so với bùn dễ tách, dễ dẫn đến kỳ vọng sai lệch nếu không thử nghiệm trước.
Chọn máy nhỏ hơn nhu cầu thực tế
Máy chạy quá tải liên tục, không đạt hiệu quả tách nước tối ưu, bánh bùn ra có độ ẩm cao hơn thiết kế.
Không xác định rõ mục đích sử dụng bùn sau ép
Yêu cầu độ khô khác nhau giữa chôn lấp và làm phân bón, nếu không xác định trước dễ dẫn đến cấu hình polymer không phù hợp.
Cách chọn đúng
Gửi mẫu bùn thực tế và yêu cầu độ khô cụ thể để SVNCORP đánh giá khả năng tách nước và cấu hình phù hợp.
Vì sao nên chọn SVNCORP cho máy tách nước bùn trục vít?
- Tư vấn dựa trên thử nghiệm mẫu bùn thực tế, không cam kết mức giảm thể tích hay độ khô cố định thiếu căn cứ.
- Thiết kế trục vít Φ400mm dài 3.130mm, tạo điều kiện cơ học thuận lợi cho hiệu quả tách nước.
- Hỗ trợ tư vấn loại và liều polymer phù hợp với mục đích sử dụng bùn sau ép.
- 100% Inox 304 đảm bảo độ bền vận hành dài hạn trong môi trường tiếp xúc bùn liên tục.
- Linh kiện mòn có thể gia công và thay thế trong nước, hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp khi cần điều chỉnh vận hành.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO MEB-401-SS
Giá tham khảo chưa bao gồm 8% VAT. MEB-401-SS cấu hình 100% Inox 304, cần xác nhận theo lưu lượng và đặc tính bùn cụ thể của từng nhà máy.
MEB-401-SS
- Trục vít Φ400mm dài 3.130mm, đĩa cố định và di động: 100% Inox 304
- Bồn tạo bông 1.030 lít tích hợp
- Motor Trung Quốc tiêu chuẩn, có thể nâng cấp Transtecno Ý
- Bảo hành 18 tháng
Gói phụ kiện hệ thống đề xuất thêm (tham khảo)
| Hạng mục phụ kiện | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Bơm bùn (ngoài) | 14 – 24 triệu đ tùy loại |
| Bơm định lượng polymer (ngoài) | 9 – 17 triệu đ |
| Bồn pha hóa chất 2.500L | 8 – 14 triệu đ |
| Tủ điều khiển nâng cao (PLC) | +14 – 22 triệu đ |
| Chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Theo địa điểm thực tế |
Câu hỏi thường gặp về máy tách nước bùn trục vít MEB-401-SS
Tư vấn cấu hình máy tách nước bùn trục vít MEB-401-SS
Gửi cho SVNCORP các thông tin dưới đây để được tư vấn cấu hình và báo giá chính xác nhất:
- Lưu lượng bùn phát sinh thực tế và nồng độ bùn nếu đã có số liệu
- Yêu cầu độ khô bánh bùn cụ thể
- Mục đích sử dụng bùn sau ép (chôn lấp, phân bón, xử lý tiếp...)
- Mẫu bùn thực tế để đánh giá khả năng tách nước
- Diện tích mặt bằng lắp đặt