Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp tiếp nhận nước thải từ nhiều nhà máy thành viên với đặc tính bùn rất đa dạng – từ bùn vi sinh, bùn hóa lý đến bùn lẫn kim loại nặng ở mức cho phép. Máy ép bùn trục vít cho khu công nghiệp cần có năng lực xử lý lớn và ổn định để đáp ứng lưu lượng bùn tổng hợp từ nhiều nguồn thải. Model MEB-214-SS của SVNCORP, với cấu hình 4 trục vít Φ211mm, là thiết bị có công suất cao nhất trong dòng trục Φ211mm, phù hợp cho các trạm xử lý nước thải tập trung quy mô lớn.

MEB-214-SS có tổng công suất lắp đặt 2,03 kW, lưu lượng xử lý từ 8 đến 16 m³/h tùy nồng độ bùn đầu vào, cấu hình 100% Inox 304 cho toàn bộ chi tiết tiếp xúc bùn.

Tổng quan model MEB-214-SS trong dải máy ép bùn trục vít cho khu công nghiệp

MEB-214-SS là model có công suất lớn nhất trong nhóm trục vít Φ211mm (cùng họ với MEB-211-SS, MEB-212-SS, MEB-213-SS), đạt được bằng cách bố trí 4 trục vít song song trong cùng một lồng ép. Đây là lựa chọn phù hợp cho trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp, nơi bùn phát sinh từ nhiều nguồn thải khác nhau và đòi hỏi thiết bị có khả năng xử lý ổn định ở lưu lượng lớn, vận hành liên tục.

Nguyên tắc chọn model: Bùn tại trạm xử lý nước thải khu công nghiệp thường là hỗn hợp từ nhiều ngành nghề khác nhau (dệt nhuộm, cơ khí, thực phẩm, hóa chất...), khiến đặc tính bùn biến động theo thời gian. Không nên chọn MEB-214-SS chỉ dựa vào công suất thiết kế của trạm mà cần xác định lưu lượng bùn thực tế phát sinh và đặc tính bùn trung bình trong điều kiện vận hành ổn định.
Máy ép bùn trục vít cho khu công nghiệp

Thông số kỹ thuật tham khảo MEB-214-SS

Hạng mụcThông sốGhi chú kỹ thuật
Lưu lượng xử lý8 m³/h – 16 m³/hPhụ thuộc nồng độ và đặc tính bùn tổng hợp từ nhiều nguồn thải
Đường kính trục vítΦ211 mmModel có công suất lớn nhất trong nhóm trục Φ211mm
Số trục vít4Thiết kế tứ trục trong cùng lồng ép
Chiều dài trục vít1.940 mmMỗi trục, đồng bộ với MEB-211-SS/212-SS/213-SS
Công suất trục vít (tổng 4 trục)0,75 kWMotor giảm tốc dẫn động đồng bộ 4 trục
Số trục khuấy2Bảo đảm thời gian lưu polymer cho lưu lượng bùn lớn
Công suất trục khuấy0,37 kWKhuấy trộn polymer và bùn tổng hợp
Tổng công suất lắp đặt2,03 kWChưa tính bơm bùn, bơm polymer, bơm rửa
Kích thước máy (D×R×C)3.060 × 3.250 × 1.750 mmKích thước tổng thể
Khối lượng thiết kế1.850 kgTrọng lượng máy chưa có bùn
Khối lượng vận hành3.310 kgBao gồm bùn và nước trong máy
Ống tràn / ống xảDN90 / DN90Xả nước lọc và bánh bùn sau ép
Ống bơm bùn vàoDN60Đầu vào bùn tổng hợp chưa ép
Thể tích bồn khuấy1.080 lítLớn nhất trong nhóm trục Φ211mm
Vật liệu thân máy100% Inox 304Toàn bộ bề mặt tiếp xúc bùn

Thông số có thể thay đổi theo đặc tính bùn thực tế và cấu hình đặt hàng. Liên hệ SVNCORP để được xác nhận thông số theo yêu cầu cụ thể.

Công suất xử lý theo nồng độ chất rắn bùn (DS)

Nồng độ 0,2% DS
~32 kg-DS/h
~16 m³/h
Nồng độ 2% DS
~160 kg-DS/h
~8 m³/h
Nồng độ 5% DS
~320 kg-DS/h
~6,4 m³/h

DS = Dry Solid (chất rắn khô). Số liệu tham chiếu thực tế vận hành, thay đổi tùy đặc tính bùn tổng hợp và liều polymer.

So sánh công suất MEB-213-SS và MEB-214-SS – chọn theo quy mô khu công nghiệp

Nhiều trạm xử lý nước thải tập trung quy mô vừa phân vân giữa MEB-213-SS (3 trục) và MEB-214-SS (4 trục) vì cùng dùng chung đường kính trục Φ211mm. Bảng dưới đây giúp đối chiếu nhanh theo quy mô khu công nghiệp và số lượng nhà máy thành viên đấu nối.

Tiêu chíMEB-213-SS (3 trục)MEB-214-SS (4 trục)
Lưu lượng xử lý tham chiếu6 – 12 m³/h8 – 16 m³/h
Số trục vít34
Tổng công suất điện1,66 kW2,03 kW
Khối lượng vận hành2.520 kg3.310 kg
Phù hợp nhất vớiKhu công nghiệp quy mô vừa, số ít nhà máy đấu nốiKhu công nghiệp quy mô lớn, nhiều nhà máy đấu nối hoặc có kế hoạch mở rộng
Gợi ý chọn nhanh theo quy mô: Nếu lưu lượng bùn thực tế dưới 8 m³/h, MEB-213-SS đáp ứng đủ với chi phí đầu tư thấp hơn. Nếu lưu lượng từ 8–16 m³/h hoặc khu công nghiệp có kế hoạch tăng số lượng nhà máy đấu nối, MEB-214-SS đảm bảo năng lực xử lý dự phòng phù hợp. Với lưu lượng vượt 16 m³/h, nên cân nhắc lắp đặt nhiều máy MEB-214-SS song song thay vì tìm model lớn hơn.

Model MEB-214-SS phù hợp với loại bùn khu công nghiệp nào?

🏭

Trạm XLNT tập trung KCN

Bùn tổng hợp từ hệ thống xử lý sinh học tiếp nhận nước thải của nhiều nhà máy thành viên trong khu công nghiệp.

🧵

Cụm công nghiệp dệt nhuộm

Bùn từ xử lý nước thải dệt nhuộm có đặc tính riêng, cần đánh giá kỹ về độ pH và hàm lượng hóa chất trước khi ép.

🔧

Khu công nghiệp cơ khí, chế tạo

Bùn từ xử lý nước thải có chứa kim loại nhẹ, dầu mỡ công nghiệp ở mức cho phép theo quy chuẩn.

🌆

Khu công nghiệp đa ngành

Tổ hợp nhiều loại hình sản xuất khác nhau, bùn có đặc tính biến động cần thiết bị xử lý linh hoạt và công suất dự phòng.

Lưu ý: Với bùn khu công nghiệp có khả năng lẫn thành phần đặc biệt (kim loại nặng vượt ngưỡng, hóa chất độc hại), cần tuân thủ quy định xử lý chất thải nguy hại hiện hành và đánh giá riêng trước khi đưa vào MEB-214-SS, vì đây là thiết bị xử lý bùn thông thường, không phải thiết bị xử lý chất thải nguy hại chuyên dụng.

Lưu ý khi lựa chọn cấu hình MEB-214-SS

Thông số cần xác địnhGhi chú thực tế
Số lượng và loại hình nhà máy đấu nốiẢnh hưởng đến tính đa dạng và biến động của đặc tính bùn.
Lưu lượng bùn thực tế tại trạmCần đo thực tế, không chỉ dựa vào công suất thiết kế danh nghĩa của trạm.
Đặc tính bùn trung bìnhBùn hỗn hợp từ nhiều nguồn cần đánh giá đại diện qua nhiều thời điểm lấy mẫu.
Kế hoạch mở rộng khu công nghiệpNếu có kế hoạch tăng số nhà máy đấu nối, nên tính dư công suất ngay từ đầu.
Diện tích và kết cấu nền móngKhối lượng vận hành 3.310 kg là mức cao nhất trong nhóm Φ211mm, cần nền chịu lực phù hợp.

So sánh rủi ro khi chọn sai công suất cho khu công nghiệp

Chọn model nhỏ hơn nhu cầu thực tế

Bùn tồn đọng tại trạm xử lý tập trung, ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống xử lý của khu công nghiệp và nguy cơ vi phạm quy chuẩn xả thải.

Chọn MEB-214-SS khi lưu lượng thực tế dưới 8 m³/h

Đầu tư cao hơn cần thiết so với MEB-213-SS, hệ thống 4 trục chạy dưới tải khiến hiệu quả không đạt mức tối ưu thiết kế.

Bỏ qua tính đa dạng của bùn từ nhiều nguồn thải

Chỉ đánh giá mẫu bùn tại một thời điểm có thể không đại diện cho đặc tính bùn trung bình khi nhiều nhà máy đấu nối với chu kỳ sản xuất khác nhau.

Cách chọn đúng

Gửi số liệu lưu lượng bùn theo nhiều thời điểm và thông tin các loại hình nhà máy đấu nối để SVNCORP đánh giá cấu hình phù hợp.

Vì sao nên chọn SVNCORP cho máy ép bùn trục vít khu công nghiệp?

  • Thiết kế cấu hình 4 trục vít Φ211mm phù hợp lưu lượng lớn và đặc tính bùn đa dạng từ nhiều nguồn thải.
  • Tư vấn kỹ thuật dựa trên số liệu lưu lượng và đặc tính bùn thực tế tại trạm, không áp đặt cấu hình theo công suất danh nghĩa.
  • Hỗ trợ đánh giá phương án mở rộng (lắp thêm máy song song) khi khu công nghiệp tăng số lượng nhà máy đấu nối.
  • 100% Inox 304 đảm bảo độ bền trong môi trường vận hành liên tục với bùn có tính chất biến động.
  • Linh kiện mòn cho cấu hình 4 trục có thể gia công và thay thế trong nước.

BẢNG GIÁ THAM KHẢO MEB-214-SS

Giá tham khảo chưa bao gồm 8% VAT. MEB-214-SS là model công suất lớn cấu hình theo lưu lượng và đặc tính bùn cụ thể của từng trạm xử lý tập trung.

Gói phụ kiện hệ thống đề xuất thêm (tham khảo)

Hạng mục phụ kiệnĐơn giá tham khảo
Bơm bùn công suất lớn (ngoài)12 – 25 triệu đ tùy loại
Bơm định lượng polymer (ngoài)8 – 16 triệu đ
Bồn pha hóa chất 2.500–3.000L8 – 15 triệu đ
Tủ điều khiển nâng cao (PLC)+15 – 25 triệu đ
Chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trìnhTheo địa điểm thực tế
Do MEB-214-SS là model công suất lớn cấu hình theo lưu lượng và đặc tính bùn cụ thể của từng trạm xử lý tập trung, giá bán chính thức cần được xác nhận sau khi SVNCORP tiếp nhận thông số kỹ thuật và mẫu bùn thực tế. Vui lòng liên hệ 0915 825 839 để nhận báo giá chi tiết.

Câu hỏi thường gặp về máy ép bùn trục vít cho khu công nghiệp MEB-214-SS

1. MEB-214-SS có xử lý được bùn từ nhiều loại hình nhà máy khác nhau không?
Có thể xử lý được bùn hỗn hợp từ nhiều nguồn thải thông thường (sinh hoạt, thực phẩm, cơ khí nhẹ, dệt nhuộm đã qua xử lý sơ bộ). Tuy nhiên với bùn có thành phần đặc biệt như kim loại nặng vượt ngưỡng hoặc hóa chất độc hại, cần tuân thủ quy định xử lý chất thải nguy hại riêng, không đưa trực tiếp vào MEB-214-SS.
2. Vì sao cần đánh giá bùn qua nhiều thời điểm thay vì một lần lấy mẫu?
Bùn tại trạm xử lý nước thải khu công nghiệp là hỗn hợp từ nhiều nhà máy với chu kỳ sản xuất khác nhau, khiến đặc tính bùn biến động theo thời gian (theo ca sản xuất, theo mùa vụ của một số ngành). Đánh giá một lần lấy mẫu có thể không đại diện cho điều kiện vận hành trung bình, nên cần lấy mẫu tại nhiều thời điểm để có dữ liệu đáng tin cậy hơn khi cấu hình thiết bị.
3. Nên chọn MEB-213-SS hay MEB-214-SS cho trạm xử lý khu công nghiệp?
Nếu lưu lượng bùn thực tế dưới 8 m³/h, MEB-213-SS (3 trục) đáp ứng đủ với chi phí đầu tư thấp hơn. Nếu lưu lượng từ 8–16 m³/h hoặc khu công nghiệp có kế hoạch tăng số lượng nhà máy đấu nối trong tương lai, MEB-214-SS (4 trục) đảm bảo năng lực xử lý dự phòng phù hợp hơn.
4. Nếu lưu lượng bùn vượt quá 16 m³/h thì cần làm gì?
MEB-214-SS là model có công suất cao nhất trong nhóm trục Φ211mm. Với lưu lượng vượt 16 m³/h, phương án phù hợp thường là lắp đặt nhiều máy MEB-214-SS vận hành song song thay vì tìm model đơn lẻ lớn hơn, giúp đảm bảo tính linh hoạt khi bảo trì (có thể luân phiên dừng từng máy mà không gián đoạn toàn bộ hệ thống).
5. Diện tích lắp đặt cho MEB-214-SS cần bao nhiêu?
Với kích thước máy 3.060 × 3.250 mm và khối lượng vận hành 3.310 kg – cao nhất trong nhóm Φ211mm, khuyến nghị diện tích lắp đặt tối thiểu 35–40 m² để có không gian thao tác bảo trì cho cả 4 trục vít và 2 trục khuấy. Nền lắp đặt cần là sàn bê tông chịu lực được tính toán riêng theo tải trọng vận hành thực tế của máy.

Tư vấn cấu hình máy ép bùn trục vít cho khu công nghiệp MEB-214-SS

Gửi cho SVNCORP các thông tin dưới đây để được tư vấn cấu hình và báo giá chính xác nhất:

  • Số lượng và loại hình nhà máy đấu nối vào trạm xử lý tập trung
  • Lưu lượng bùn thực tế phát sinh tại trạm
  • Đặc tính bùn trung bình (nếu đã có số liệu quan trắc)
  • Kế hoạch mở rộng khu công nghiệp trong tương lai (nếu có)
  • Diện tích mặt bằng lắp đặt