Bùn hữu cơ – đặc biệt là bùn vi sinh dư từ hệ thống xử lý sinh học, bùn từ chế biến thực phẩm chứa hàm lượng protein và chất béo cao – đòi hỏi máy ép bùn trục vít cho bùn hữu cơ có công suất xử lý ổn định và khả năng duy trì hiệu quả tạo bông liên tục. Model MEB-163-SS của SVNCORP, với cấu hình 3 trục vít song song, được thiết kế cho các nhà máy có lưu lượng bùn hữu cơ lớn, nơi yêu cầu năng lực xử lý cao hơn đáng kể so với các model 1–2 trục.
MEB-163-SS có tổng công suất lắp đặt 1,85 kW, lưu lượng xử lý từ 4,5 đến 9 m³/h tùy nồng độ bùn đầu vào. Toàn bộ kết cấu tiếp xúc bùn được chế tạo từ Inox 304, phù hợp với môi trường bùn hữu cơ có tính ăn mòn sinh học và hóa học.
Tổng quan model MEB-163-SS trong dải máy ép bùn trục vít cho bùn hữu cơ
MEB-163-SS tiếp nối logic thiết kế đa trục từ MEB-162, nhưng nâng cấp lên cấu hình 3 trục vít kết hợp 2 trục khuấy tạo bông, đáp ứng lưu lượng bùn hữu cơ lớn hơn đáng kể. Đây là model phù hợp cho các nhà máy đã vận hành ổn định và có lưu lượng bùn hữu cơ phát sinh đều đặn ở mức cao, không phải thiết bị khởi đầu cho các dự án quy mô nhỏ.
Vị trí MEB-163-SS trong dải sản phẩm MEB

Thông số kỹ thuật tham khảo MEB-163-SS
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Lưu lượng xử lý | 4,5 m³/h – 9 m³/h | Phụ thuộc nồng độ và đặc tính bùn hữu cơ |
| Số trục vít | 3 | Thiết kế tam trục trong cùng lồng ép |
| Chiều dài trục vít | 1.660 mm | Mỗi trục, đồng bộ với MEB-161/162 |
| Công suất trục vít | 0,37 kW | Motor giảm tốc dẫn động đồng bộ 3 trục |
| Số trục khuấy | 2 | Tăng so với 1 trục khuấy của MEB-162, đảm bảo thời gian lưu polymer đủ cho lưu lượng lớn |
| Công suất trục khuấy | 0,37 kW | Khuấy trộn polymer và bùn hữu cơ |
| Tổng công suất lắp đặt | 1,85 kW | Chưa tính bơm bùn, bơm polymer, bơm rửa |
| Kích thước máy (D×R×C) | 2.610 × 1.530 × 1.630 mm | Kích thước tổng thể |
| Khối lượng thiết kế | 970 kg | Trọng lượng máy chưa có bùn |
| Khối lượng vận hành | 1.650 kg | Bao gồm bùn và nước trong máy |
| Ống tràn / ống xả | DN90 / DN90 | Xả nước lọc và bánh bùn sau ép |
| Ống bơm bùn vào | DN60 | Đầu vào bùn chưa ép |
| Thể tích bồn khuấy | 600 lít | Tăng đáng kể để đảm bảo tạo bông đều cho bùn hữu cơ lưu lượng lớn |
| Vật liệu thân máy | Inox 304 | Toàn bộ bề mặt tiếp xúc bùn |
Thông số có thể thay đổi theo đặc tính bùn thực tế và cấu hình đặt hàng. Liên hệ SVNCORP để được xác nhận thông số theo yêu cầu cụ thể.
Công suất xử lý theo nồng độ chất rắn bùn hữu cơ (DS)
DS = Dry Solid (chất rắn khô). Số liệu tham chiếu thực tế vận hành, thay đổi tùy đặc tính bùn hữu cơ và liều polymer.
Vì sao bùn hữu cơ cần máy ép bùn trục vít thay vì công nghệ khác?
Bùn hữu cơ – đặc biệt là bùn vi sinh dư từ bể aerotank, SBR, MBR – có cấu trúc tế bào vi sinh dễ vỡ dưới lực cắt mạnh. Đây là lý do máy ép bùn trục vít với tốc độ quay chậm (thường dưới 5 vòng/phút) phù hợp hơn so với máy ly tâm tốc độ cao, vốn dễ phá vỡ cấu trúc bông bùn vi sinh và làm giảm hiệu quả tách nước.
Với MEB-163-SS, hệ thống 2 trục khuấy tạo bông 600 lít cho phép thời gian lưu đủ dài để polymer tương tác hoàn toàn với bùn hữu cơ trước khi vào vùng ép, đặc biệt quan trọng với bùn có hàm lượng chất rắn bay hơi (VS) cao – đặc tính phổ biến của bùn hữu cơ so với bùn vô cơ hoặc bùn hóa lý.
Model MEB-163-SS phù hợp với loại bùn hữu cơ nào?
Bùn vi sinh dư quy mô lớn
Bùn dư từ bể aerotank, SBR, MBR của nhà máy có lưu lượng nước thải lớn, phát sinh bùn hữu cơ đều đặn hàng ngày.
Bùn chế biến nông sản
Bùn hữu cơ từ chế biến rau củ, trái cây, tinh bột có hàm lượng chất xơ và chất hữu cơ hòa tan cao.
Bùn chế biến thực phẩm protein cao
Bùn từ giết mổ, chế biến thịt, sữa với hàm lượng protein và chất béo cao, cần liều polymer và thời gian tạo bông phù hợp.
Trạm xử lý nước thải tập trung
Khu công nghiệp hoặc cụm nhà máy có hệ thống xử lý sinh học tập trung, lưu lượng bùn hữu cơ ổn định ở mức cao.
Lưu ý khi lựa chọn cấu hình MEB-163-SS
| Thông số cần xác định | Ghi chú thực tế |
|---|---|
| Nồng độ bùn hữu cơ đầu vào (% DS) | Quyết định năng lực xử lý thực tế, dao động từ 18 đến 120 kg-DS/h tùy nồng độ. |
| Tỷ lệ VS/TS của bùn | Bùn hữu cơ có VS/TS cao thường khó ép hơn, cần liều polymer cao hơn bùn vô cơ cùng nồng độ. |
| Hàm lượng dầu mỡ tự do | Cần xử lý tách dầu sơ bộ nếu hàm lượng cao, tránh bám dính lên trục vít và đĩa. |
| Diện tích và kết cấu nền móng | Khối lượng vận hành 1.650 kg cần nền bê tông chịu lực phù hợp. |
| Tính ổn định nguồn cấp bùn | Với 3 trục vít, dao động lưu lượng đột ngột ảnh hưởng đến cân bằng tải giữa các trục. |
So sánh rủi ro khi chọn sai công suất cho bùn hữu cơ
Chọn model nhỏ hơn nhu cầu thực tế
Máy chạy quá tải liên tục với bùn hữu cơ khó ép, tăng nguy cơ kẹt bùn và mài mòn nhanh đĩa cố định/di động.
Chọn MEB-163-SS khi lưu lượng thực tế dưới 3 m³/h
Đầu tư cao hơn cần thiết, hệ thống 3 trục chạy dưới tải khiến hiệu quả tạo bông và tách nước không đạt mức tối ưu.
Bỏ qua đặc tính VS/TS của bùn hữu cơ
Chỉ tính theo nồng độ DS mà không xét tỷ lệ chất hữu cơ dễ dẫn đến tính toán sai liều polymer và công suất thực tế cần thiết.
Cách chọn đúng
Gửi mẫu bùn hữu cơ thực tế kèm số liệu VS/TS, nồng độ DS, lưu lượng theo giờ để SVNCORP đánh giá cấu hình phù hợp.
Vì sao nên chọn SVNCORP cho máy ép bùn trục vít xử lý bùn hữu cơ?
- Thiết kế cấu hình đa trục với bồn tạo bông dung tích lớn, phù hợp đặc tính bùn hữu cơ cần thời gian lưu polymer dài hơn bùn vô cơ.
- Tư vấn kỹ thuật dựa trên thông số VS/TS và đặc tính bùn hữu cơ thực tế, không áp đặt cấu hình theo catalogue chung.
- Hỗ trợ test mẫu bùn hữu cơ để xác định loại polymer và liều lượng tối ưu trước khi xác nhận đơn hàng.
- Linh kiện mòn cho cấu hình 3 trục có thể gia công và thay thế trong nước.
- Hỗ trợ khảo sát hiện trường, tính toán kết cấu nền móng phù hợp với khối lượng vận hành 1.650 kg.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO MEB-163-SS
Giá tham khảo chưa bao gồm 8% VAT. Cấu hình 3 trục vít có chi phí đầu tư cao hơn các model 1–2 trục do tăng số lượng bộ đĩa ép và quy mô khung máy, cần xác nhận theo đặc tính bùn hữu cơ cụ thể của từng dự án.
MEB-163-SS
- 3 trục vít, đĩa cố định và di động: 100% Inox 304
- 2 trục khuấy, bồn tạo bông 600 lít tích hợp
- Bảo hành 18 tháng
MEB-163-POM
- 3 trục vít + đĩa di động: Inox 304
- Đĩa cố định: nhựa POM kỹ thuật
- Phù hợp bùn hữu cơ trung tính, ngân sách hạn chế
- Bảo hành 18 tháng
Gói phụ kiện hệ thống đề xuất thêm (tham khảo)
| Hạng mục phụ kiện | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Bơm bùn công suất lớn (ngoài) | 10 – 22 triệu đ tùy loại |
| Bơm định lượng polymer (ngoài) | 6 – 14 triệu đ |
| Bồn pha hóa chất 2.000L | 6 – 12 triệu đ |
| Tủ điều khiển nâng cao (PLC) | +12 – 20 triệu đ |
| Chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Theo địa điểm thực tế |
Câu hỏi thường gặp về máy ép bùn trục vít cho bùn hữu cơ MEB-163-SS
Tư vấn cấu hình máy ép bùn trục vít cho bùn hữu cơ MEB-163-SS
Gửi cho SVNCORP các thông tin dưới đây để được tư vấn model và báo giá chính xác nhất:
- Lưu lượng bùn hữu cơ phát sinh thực tế theo giờ và theo ngày
- Nồng độ bùn đầu vào (% DS) và tỷ lệ VS/TS nếu đã có số liệu
- Nguồn gốc bùn hữu cơ (vi sinh, thực phẩm, nông sản...) và hàm lượng dầu mỡ
- Diện tích mặt bằng và kết cấu nền lắp đặt hiện có
- Mẫu bùn thực tế để SVNCORP đánh giá liều polymer phù hợp