Ngành sản xuất giấy và bột giấy phát sinh nhiều loại bùn có đặc tính riêng biệt: bùn xơ cellulose từ công đoạn nghiền và sàng, bùn xeo từ máy xeo giấy, và bùn từ hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy. Đặc điểm chung của các loại bùn này là hàm lượng xơ sợi cao, độ nhớt lớn, và lưu lượng phát sinh thường ở mức trung bình-lớn do quy mô sản xuất công nghiệp của ngành giấy. Máy ép bùn trục vít cho nhà máy giấy cần đường kính trục đủ lớn để xử lý hiệu quả loại bùn có cấu trúc xơ sợi này mà không bị tắc nghẽn. Model MEB-402-SS của SVNCORP, với cấu hình 2 trục vít Φ400mm, đáp ứng nhu cầu của các nhà máy giấy có lưu lượng bùn trung bình-lớn.
MEB-402-SS có tổng công suất lắp đặt 5,14 kW, lưu lượng xử lý từ 16 đến 60 m³/h tùy nồng độ bùn đầu vào, cấu hình 100% Inox 304 cho toàn bộ chi tiết tiếp xúc bùn.
Tổng quan model MEB-402-SS trong dải máy ép bùn trục vít cho nhà máy giấy
MEB-402-SS là phiên bản 2 trục của dòng trục vít Φ400mm, đứng sau MEB-401-SS (1 trục), tăng gấp đôi năng lực xử lý cho các nhà máy giấy có quy mô sản xuất lớn hơn. Đường kính trục Φ400mm – lớn nhất trong toàn dải sản phẩm MEB tính đến thời điểm này – phù hợp đặc biệt với bùn có hàm lượng xơ cellulose, vì tiết diện trục lớn giúp giảm nguy cơ tắc nghẽn so với các model trục nhỏ hơn khi xử lý bùn có cấu trúc sợi dài.
Vị trí MEB-402-SS trong toàn dải sản phẩm MEB (theo lưu lượng)
Thông số kỹ thuật tham khảo MEB-402-SS
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Lưu lượng xử lý | 16 m³/h – 60 m³/h | Phụ thuộc nồng độ và đặc tính bùn xơ sợi |
| Đường kính trục vít | Φ400 mm | Đồng bộ với MEB-401-SS, phù hợp bùn xơ cellulose |
| Số trục vít | 2 | Thiết kế song trục trong cùng lồng ép |
| Chiều dài trục vít | 3.130 mm | Mỗi trục, đồng bộ với MEB-401-SS |
| Công suất trục vít (mỗi trục) | 2,2 kW | Motor giảm tốc, điều khiển qua biến tần |
| Số trục khuấy | 2 | Tăng so với MEB-401-SS để đáp ứng lưu lượng lớn hơn |
| Công suất trục khuấy (mỗi trục) | 0,37 kW | Khuấy trộn polymer tốc độ thấp |
| Tổng công suất lắp đặt | 5,14 kW | Chưa tính bơm bùn, bơm polymer, bơm rửa |
| Kích thước máy (D×R×C) | 4.540 × 1.930 × 2.460 mm | Kích thước tổng thể |
| Khối lượng thiết kế | 2.700 kg | Trọng lượng máy chưa có bùn |
| Khối lượng vận hành | 5.520 kg | Bao gồm bùn và nước trong máy |
| Ống tràn / ống xả | DN140 / DN140 | Xả nước lọc và bánh bùn sau ép |
| Ống bơm bùn vào | DN60 | Đầu vào bùn chưa ép |
| Thể tích bồn khuấy | 1.820 lít | Đảm bảo thời gian lưu polymer cho lưu lượng lớn |
| Vật liệu thân máy | 100% Inox 304 | Toàn bộ bề mặt tiếp xúc bùn |
Thông số có thể thay đổi theo đặc tính bùn thực tế và cấu hình đặt hàng. Liên hệ SVNCORP để được xác nhận thông số theo yêu cầu cụ thể.
Công suất xử lý theo nồng độ chất rắn bùn (DS)
DS = Dry Solid (chất rắn khô). Số liệu tham chiếu thực tế vận hành, thay đổi tùy đặc tính bùn xơ sợi và liều polymer.
Vì sao bùn nhà máy giấy cần trục vít đường kính lớn?
Bùn xơ cellulose từ ngành giấy có cấu trúc khác biệt rõ rệt so với bùn vi sinh hay bùn hữu cơ thông thường: các sợi xơ dài và bền cơ học có xu hướng đan xen vào nhau, dễ tạo thành các búi xơ gây tắc nghẽn nếu khe hở và tiết diện trục vít không đủ lớn. Đường kính trục Φ400mm của MEB-402-SS, lớn nhất trong toàn dải MEB, cung cấp tiết diện đủ rộng để xơ sợi di chuyển qua các vùng cô đặc và ép mà không bị nghẹt cục bộ.
Ngoài ra, bùn từ nhà máy giấy tái chế thường lẫn tạp chất từ quá trình khử mực (deinking) và tạp chất cơ học (ghim, băng dính, mảnh nhựa nhỏ) chưa được tách hết ở công đoạn sàng lọc trước đó. Những tạp chất này càng làm tăng yêu cầu về độ bền cơ khí và khả năng chống nghẹt của thiết bị ép bùn.
Model MEB-402-SS phù hợp với loại bùn nhà máy giấy nào?
Nhà máy sản xuất giấy từ bột nguyên sinh
Bùn xơ cellulose từ công đoạn nghiền, sàng và xeo giấy, hàm lượng xơ sợi cao và tương đối đồng nhất.
Nhà máy giấy tái chế
Bùn lẫn tạp chất từ quá trình khử mực và tái chế giấy phế liệu, cần đánh giá kỹ tạp chất cơ học trước khi ép.
Nhà máy bao bì carton
Bùn từ công đoạn xử lý nước thải của dây chuyền sản xuất giấy carton, bìa cứng quy mô công nghiệp.
Trạm xử lý nước thải tập trung ngành giấy
Cụm công nghiệp giấy với nhiều nhà máy đấu nối, lưu lượng bùn xơ sợi tổng hợp ở mức cao.
Lưu ý khi lựa chọn cấu hình MEB-402-SS
| Thông số cần xác định | Ghi chú thực tế |
|---|---|
| Loại nguyên liệu sản xuất giấy | Bột giấy nguyên sinh hay giấy tái chế có đặc tính bùn và tạp chất khác nhau đáng kể. |
| Hàm lượng xơ sợi trong bùn | Ảnh hưởng trực tiếp đến nguy cơ tắc nghẽn và tốc độ ép phù hợp. |
| Tạp chất cơ học (nếu là giấy tái chế) | Cần đánh giá nhu cầu tách tạp chất sơ bộ trước khi vào máy ép. |
| Nồng độ bùn đầu vào (% DS) | Quyết định năng lực xử lý thực tế, dao động từ 120 đến 650 kg-DS/h tùy nồng độ. |
| Diện tích và kết cấu nền móng | Khối lượng vận hành 5.520 kg cần nền bê tông chịu lực phù hợp. |
So sánh rủi ro khi chọn sai cấu hình cho bùn nhà máy giấy
Chọn trục vít đường kính nhỏ cho bùn xơ sợi dài
Nguy cơ tắc nghẽn cao hơn đáng kể khi xơ sợi đan xen tạo búi trong tiết diện trục hẹp, giảm hiệu quả ép và tăng tần suất bảo trì.
Không tách tạp chất cơ học từ giấy tái chế
Ghim kim loại, mảnh nhựa cứng có thể gây hư hỏng trục vít hoặc đĩa ép nếu không được tách sơ bộ trước khi vào máy.
Bỏ qua sự khác biệt giữa các nguồn bùn trong nhà máy
Bùn từ công đoạn nghiền khác bùn từ xử lý nước thải tập trung, cần đánh giá riêng để xác định cấu hình phù hợp nhất.
Cách chọn đúng
Gửi mẫu bùn thực tế kèm thông tin nguồn nguyên liệu (nguyên sinh/tái chế) để SVNCORP đánh giá nhu cầu tiền xử lý và cấu hình phù hợp.
Vì sao nên chọn SVNCORP cho máy ép bùn trục vít ngành giấy?
- Thiết kế trục vít Φ400mm đường kính lớn nhất dải MEB, phù hợp đặc thù bùn xơ cellulose của ngành giấy.
- Tư vấn kỹ thuật dựa trên loại nguyên liệu sản xuất giấy cụ thể, không áp đặt cấu hình chung cho mọi loại bùn.
- Hỗ trợ đánh giá nhu cầu tiền xử lý tách tạp chất cơ học cho bùn từ giấy tái chế.
- 100% Inox 304 đảm bảo độ bền trong môi trường vận hành liên tục của nhà máy giấy công nghiệp.
- Linh kiện mòn cho cấu hình 2 trục có thể gia công và thay thế trong nước.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO MEB-402-SS
Giá tham khảo chưa bao gồm 8% VAT. MEB-402-SS cấu hình 100% Inox 304, cần xác nhận theo lưu lượng và đặc tính bùn cụ thể của từng nhà máy giấy.
MEB-402-SS
- 2 trục vít Φ400mm dài 3.130mm, đĩa cố định và di động: 100% Inox 304
- 2 trục khuấy, bồn tạo bông 1.820 lít tích hợp
- Motor Trung Quốc tiêu chuẩn, có thể nâng cấp Transtecno Ý
- Bảo hành 18 tháng
Gói phụ kiện hệ thống đề xuất thêm (tham khảo)
| Hạng mục phụ kiện | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Bơm bùn công suất lớn (ngoài) | 16 – 28 triệu đ tùy loại |
| Bơm định lượng polymer (ngoài) | 10 – 18 triệu đ |
| Bồn pha hóa chất 3.000L | 10 – 16 triệu đ |
| Hệ thống tách tạp chất cơ học sơ bộ | Theo cấu hình thực tế (khuyến nghị cho giấy tái chế) |
| Tủ điều khiển nâng cao (PLC) | +18 – 28 triệu đ |
| Chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Theo địa điểm thực tế |
Câu hỏi thường gặp về máy ép bùn trục vít cho nhà máy giấy MEB-402-SS
Tư vấn cấu hình máy ép bùn trục vít cho nhà máy giấy MEB-402-SS
Gửi cho SVNCORP các thông tin dưới đây để được tư vấn cấu hình và báo giá chính xác nhất:
- Loại nguyên liệu sản xuất (bột giấy nguyên sinh hay giấy tái chế)
- Lưu lượng bùn phát sinh thực tế và nồng độ bùn nếu đã có số liệu
- Đặc điểm tạp chất trong bùn (nếu là giấy tái chế)
- Mẫu bùn thực tế để SVNCORP đánh giá khả năng tách nước
- Diện tích mặt bằng lắp đặt